Tin Đào tạo

Ngày 07-08-2012

Hệ thống chứng chỉ của Cisco

Cisco Systems là tập đoàn cung cấp giải pháp công nghệ mạng và sản xuất thiết bị mạng lớn nhất trên thế giới. Theo thống kê thì ngày nay có tới hơn 80% hệ thống mạng doanh nghiệp và nhà cung cấp dịch vụ trên thế giới đang ứng dụng sản phẩm và công nghệ mạng của Cisco.

 

1. Giới thiệu hệ thống chứng chỉ Cisco
Cisco Systems là tập đoàn cung cấp giải pháp công nghệ mạng và sản xuất thiết bị mạng lớn nhất trên thế giới. Theo thống kê thì ngày nay có tới hơn 80% hệ thống mạng doanh nghiệp và nhà cung cấp dịch vụ trên thế giới đang ứng dụng sản phẩm và công nghệ mạng của Cisco.
Bên cạnh việc liên tục đầu tư nghiên cứu và phát triển công nghệ mới, Cisco cũng chú trọng tới khâu đào tạo kiến thức và kỹ năng cho chuyên viên công nghệ mạng. Các học viện mạng của Cisco đã được mở ra tại hơn 100 nước trên thế giới và nhiều trường Đại học lớn đã đưa chương trình đào tạo của Cisco thành môn học bắt buộc đối với sinh viên. Theo đánh giá của Certification Magazine là tạp chí CNTT uy tín hàng đầu của Mỹ, thì các chứng chỉ của Cisco luôn lọt vào tốp 10 chứng chỉ nghề nghiệp tốt nhất trên thế giới trong nhiều năm qua. Trên các trang thông tin tuyển dụng nhân sự chuyên môn về Mạng máy tính, các chứng chỉ của Cisco luôn là một trong những lợi thế và đôi khi còn là yêu cầu bắt buộc phải có đối với ứng viên.
Hệ thống chứng chỉ của Cisco được phân cấp như sau:

 

2. Hệ thống đào tạo mới của Cisco 2011

 Theo thông tin từ Cisco, năm 2011 hệ thống chứng chỉ Cisco có một số thay đổi đáng kể. Đó là, Cisco sẽ triển khai các môn học mới liên quan đến hướng Service Provider Operations và Wireless; đổi tên môn học CCSP thành CCNP Secuity, môn CCVP thành CCNP Voice và nâng cấp phiên bản mới cho các môn CCNA, CCNA Security, CCNP, CCNA Voice, CCIP.

Sau đây là sơ đồ về hệ thống chứng chỉ Cisco đã được cập nhật:

Certification Paths Associate Professional Expert
Routing & Switching CCNA CCNP CCIE Routing & Switching
Design CCNA & CCDA CCDP CCDE
Network Security CCNA Security
(Tên cũ là CCSP)
CCIE Security
Service Provider CCNA CCIP CCIE Service Provider
Service Provider Operations CCNA Service Provider Operations CCNP Service Provider Operations CCIE Service Provider Operations
Storage Networking CCNA CCNP CCIE Storage Networking
Voice CCNA Voice
(Tên cũ là CCVP)
CCIE Voice
Wireless CCNA Wireless CCNP Wireless CCIE Wireless

Các bài liên quan