Văn bản - Thông báo

Ngày 19-03-2013

Tiêu chí chấm điểm thi đua công nghệ thông tin

Tiêu chí chấm điểm thi đua công nghệ thông tin

THANG ĐIỂM THI ĐUA TIÊU CHUẨN 13

(CÔNG TÁC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN)

 

STT

Tiêu chí

Thang điểm

Điểm

chi tiết

1.

Công tác tổ chức bộ máy và quản lí hệ thống

10,0

 

1.1.

Trung tâm (phòng) CNTT có quy chế tổ chức hoạt động, chức năng , nhiệm vụ rõ ràng;  Có bảng phân công trách nhiệm đến từng cá nhân

2,0

01 điểm/1 loại văn bản quy định

1.2.

Trung tâm (phòng) CNTT có quy định, hướng dẫn về quản lý và khai thác hạ tầng CNTT và các phần mềm đã được đầu tư, trang bị, các quy định về bảo mật và an toàn  dữ liệu…

2,0

 0,5 điểm/1 loại văn bản quy định

1.3.

Có sổ sách quản lí tài sản, trang thiết bị của Trung tâm (Phòng) và  hạ tầng CNTT của toàn đơn vị

2,0

Có sổ sách quản lý được 1 đ; Cập nhật thường xuyên được 1 đ

1.4.

Hàng năm có kế hoạch công tác và  có tổ chức hội nghị  tổng kết công tác CNTT của đơn vị.

2,0

Có KH được phê duyệt: 1 điểm, có tổ chức HN tổng kết, đánh giá KQ thực hiện KH: 1 đ

1.5.

 

Lãnh đạo đơn vị và Trung tâm (Phòng) tham dự đầy đủ các hội nghị, hội thảo về CNTT do ĐHTN tổ chức; kịp thời và nghiêm túc  triển khai các hoạt động chuyên môn  về CNTT theo kế hoạch chung của ĐHTN

 

2,0

Mỗi cuộc họp, hội nghị, hoạt động không tham gia hoặc thực hiện đúng kế hoạch trừ 1 điểm

2.

Năng lực nhân sự về CNTT

10,0

 

2.1.

Đội ngũ cán bộ của Trung tâm (phòng) CNTT có đủ số lượng và năng lực thực hiện nhiệm vụ được giao 

3,0

- Có ≥ 3 kĩ sư CNTT được 3 đ; < 3 kĩ sư CNTT được 1 đ; Không có kĩ sư CNTT được 0 đ

2.2.

Số cán bộ kĩ thuật của Trung tâm (phòng) CNTT có chứng chỉ chuyên sâu về an ninh  hệ thống, quản trị  mạng, phát triển phần mềm (CCNA, CCNP, AMPACT…)

3,0

0,5 điểm/1 chứng chỉ.

2.3.

 Cán bộ của Trung tâm (phòng) CNTT có đề tài NCKH, sáng kiến cải tiến kĩ thuật về CNTT.

2,0

1 điểm/ đề tài hoặc sáng kiến được nghiệm thu

2.4.

 Cán bộ, HSSV của đơn vị có đề tài NCKH, sáng kiến cải tiến kĩ thuật đạt giải thưởng các cuộc thi từ cơ sở  hoặc tương đương về CNTT.

2,0

1 điểm/đề tài, sáng kiến được cấp cơ sở trở lên đánh giá, nghiệm thu, trao giải

3.

Ứng dụng có hiệu quả các phần mềm đã được trang bị trong công tác quản lý, điều hành

10,0

 

3.1.

Quản lý văn bản (có lưu trữ văn bản trên hệ thống phần mềm, có thực hiện các quy trình giao việc, chuyển văn bản trên hệ thống,….)

2,0

Nếu chưa triển khai trừ 2 đ vào tổng điểm thi đua của đơn vị

3.2.

Ứng dụng và khai thác phần mềm quản lý đào tạo để quản lý công tác đào tạo của đơn vị (edusoft, IU,..)

2,0

Nếu chưa triển khai trừ 2 đ vào tổng điểm thi đua của đơn vị

3.3.

Ứng dụng và khai thác phần mềm quản lý tài sản đã được trang bị

2,0

Nếu chưa triển khai trừ 2 đ vào tổng điểm thi đua của đơn vị

3.4.

Tổ chức khai thác hiệu quả phần mềm khảo thí phục vụ cho công tác thi trắc nghiệm Online

2,0

Chưa triển khai trừ 2 đ vào tổng điểm thi đua của đơn vị

3.5.

Sử dụng  các phần mềm quản lý khác:  quản lý tài chính,quản lí khoa học, phần mềm thư viện …

2,0

Mỗi phần mềm triển khai được 0.5 đ

4.

Ứng dụng có hiệu quả các phần mềm đã được trang bị trong công tác đào tạo, NCKH

10,0

 

4.1.

Có thư viện điện tử hoặc phòng máy tính cho phép CB và HSSV truy cập mạng  Internet  phục vụ dạy và học 

3,0

Nếu chưa triển khai trừ 2 đ vào tổng điểm thi đua của đơn vị

4.2

Có các phần mềm hoặc website hỗ trợ dạy và tự học cho phép cán bộ, HSSV truy cập, khai thác  qua mạng

4,0

1 điểm/phần mềm hoặc website hỗ trợ học tập

 

4.3.

Có tổ chức hộithảo chuyên đề, hội thi thường niên “ tài năng trẻ Tin học” (hoặc tương tự),  cho HSSV về lĩnh vực CNTT.  

3,0

Tổ chức hội thảo: 1 đ, hội thi cho CB và SV: 2đ

5.

Phát triển và cập nhật hệ thống website đơn vị, website cá nhân

10,0

 

5.1.

Có ban biên tập chuyên trách việc quản lí website của đơn vị và cập nhật thông tin website của đơn vị

3,0

Có QĐ thành lập:1đ, cập nhật thường xuyên: 2 đ

5.2.

Xây dựng website của các đơn vị, bộ phận  trực thuộc (phòng, ban, khoa chuyên môn...)

3,0

0,2 điểm/website đơn vị, bộ phận  trực thuộc

5.3

Cập nhật thông tin 3 công khai của đơn vị theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo

2,0

Có đưa thông tin : 1 đ.Cập nhật định kì theoquy định của KHTC: 1 đ.

5.4.

Khai thác tốt và sử dụng hiệu quả việc trao đổi thông tin qua hệ thống email theo tên miền .tnu do ĐHTN cung cấp

2,0

Trên 50%  CB, GV của đơn vị thường xuyên  SD: 1 đ. Trên 80% : 2 đ

 

Các bài liên quan